Casio Protrek PRW-3510FC-1DR Tough Solar chức năng nổi trội cuốn hút

Đồng hồ Casio PRW-3510 được sản xuất theo công nghệ tiên tiến mới nhất hiện nay tích hợp nhiều tính năng hiện đại sử dụng được trong nhiều điều kiện khắc nghiệt.  Giới thiệu mẫu bổ sung cho dòng PRO TREK đồng Hồ Nam Casio Protrek PRW-3510FC-1DR Tough Solar-  Dây Nhựa – Điều Khiển Bằng Sóng Vô Tuyến.

 

Đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Mặt đồng hồ được làm bằng tinh thể saphia giúp nâng cao độ bền cùng dây đeo bằng nhựa composite mang đến sự phù hợp hoàn hảo cho cổ tay. Màn hình LCD STN giúp hiển thị thông tin sao cho dễ đọc hơn.

Khám phá đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Giới thiệu đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Đồng hồ nam Casio Protrek có hỗ trợ la bàn

Với bộ 3 cảm biến thích hợp cho các bạn thích đi leo núi, trượt tuyết,….

1, Cao độ kế
Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
Di chuyển dữ liệu bản ghi (lên đến 14 bản ghi cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy các lần di chuyển cụ thể)
Khác: Chỉ số độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m), Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
*chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
*Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)

2, Khí áp kế
Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (chỉ số trong 42 giờ qua)
Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
*Chuyển đổi giữa hPa và inHg

3, Nhiệt kế
Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
*Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)

Mẫu đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR pin năng lượng

Triple Sensor Phiên bản 3, công nghệ tiên tiến của CASIO cho phép đóng gói các cảm biến nhỏ hơn 95% so với các model trước đây thành một loại compact PRO TREK hoàn toàn mới. Mặc dù kích thước nhỏ hơn của nó, các cảm biến mới trong mô hình này cung cấp độ chính xác đọc được nâng cao và hiệu quả năng lượng. Mô hình Triple Sensor mới này cung cấp độ cao, áp suất khí quyển và hướng đọc chính xác hơn các mô hình trước đó. Ánh sáng áp suất Barometric Thông báo báo cho người sử dụng để thay đổi đột ngột trong các bài đọc áp suất, có thể cho biết các sự kiện thời tiết sắp tới.

Khám phá đồng hồ Casio protrek PRW-3510FC-1DR

Mẫu đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR mặt kính saphria

Mô hình này có khả năng chịu nước đến 200 mét và có tính năng chiếu sáng Full Auto LED, điều này làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho môi trường ẩm ướt và hoạt động ban đêm. Vòng quay không gỉ bằng thép không gỉ có thể được định vị để giúp bạn theo dõi vòng bi hiện tại và dự định của bạn. Về cả chức năng và ngoại hình, Triple Sensor Version 3 cung cấp một bộ thiết bị đo thời gian ngoài trời không thể đánh bại được.

Dây đeo nhựa đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Khám phá dây đeo đồng hồ Casio PRW-3510FC-1DR

Dây đeo bằng nhựa composite của đồng hồ PRW-3510FC-1DR

Dây đeo bằng nhựa composite này được làm từ các thành phần uretan có pha kim loại và nhựa tinh xảo. Nhựa tinh xảo dùng cho các bộ phận ở giữa đồng hồ trong khi các mảnh uretan hình chữ H có dát khung kim loại. Chốt khóa hai vòng có cơ chế điều chỉnh trượt làm từ hợp kim titan. Do đó, dây đeo có trọng lượng nhẹ nên cổ tay ít phải chịu tải khi đeo đồng hồ trong thời gian dài mà độ bền vẫn giữ nguyên.

tín hiệu wave ceptor

Đồng hồ Casio Protrek nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.Công nghệ này có thể nhận được tín hiệu hiệu chuẩn thời gian từ tất cả 6 trạm phát trên toàn thế giới và điều chỉnh thời gian cho các khu vực Bắc Mỹ, Châu Âu, Trung Quốc và Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật Đồng hồ Casio:

Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
Nắp gấp ba lần, khóa hai vòng có thể điều chỉnh trượt, một lần chạm
Dây đeo bằng nhựa
Gờ định hướng
Tinh thể saphia
Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau
Chạy bằng năng lượng mặt trời
Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
*5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
Nhận tín hiệu thủ công
Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
Tần số: 77,5 kHz
Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
Tần số: 60,0 kHz
Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
Tần số: 60,0 kHz
Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Tần số: 68,5 kHz
La bàn số
Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
Khoảng đo: 0 đến 359°
Đơn vị đo: 1°
Đo liên tục trong 60 giây
Kim chỉ hướng đồ họa
Hiệu chỉnh hai chiều
Điều chỉnh độ lệch từ
Bộ nhớ phương vị
Cao độ kế
Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
Di chuyển dữ liệu bản ghi (lên đến 14 bản ghi cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy các lần di chuyển cụ thể)
Khác: Chỉ số độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m), Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
*chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
*Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
Khí áp kế
Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (chỉ số trong 42 giờ qua)
Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
*Chuyển đổi giữa hPa và inHg
Nhiệt kế
Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
*Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
Giờ thế giới
31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể, các kim chỉ ánh sáng ban ngày
Đồng hồ bấm giờ 1/10 giây
Khả năng đo: 999:59’59.9”
Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
Đồng hồ đếm ngược
Đơn vị đo: 1 giây
Khoảng đếm ngược: 24 giờ
Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
5 chế độ báo giờ hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
Tín hiệu thời gian hàng giờ
Chỉ báo mức pin
Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
Định dạng giờ 12/24
Bật/tắt âm nhấn nút
Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, năm, tháng, ngày, thứ
Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
7 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)
Kích thước vỏ : 56,9×53,4×14,5mm
Tổng trọng lượng : 118g

Loading Facebook Comments ...